Thứ ba, 11/08/2026
370

XÉT DUYỆT CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC DÀNH CHO SINH VIÊN HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027


Ban hành kèm theo Công văn số /ĐHNN-CTSV ngày  tháng 8 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
 

Dự thảo
Trường tổ chức xét duyệt chế độ chính sách của Nhà nước dành cho sinh viên học kỳ 1 năm học 2026 - 2027, cụ thể như sau:

A. CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC

I. CHÍNH SÁCH VỀ HỌC PHÍ

* Người học không hưởng chính sách Miễn, giảm học phí theo nghị định 238/2025/NĐ-CP nếu đã đăng ký hưởng chính sách hỗ trợ học phí và chi phí sinh hoạt dành cho sinh viên ngành sư phạm theo Nghị định 116/NĐ-CP.

I.1. Đối tượng được miễn học phí - MGHP (Nghị định 238/2025/NĐ-CP )
a) Sinh viên thuộc các đối tượng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
- Sinh viên là con của thương binh, bệnh binh
- Sinh viên là con của người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh
- Sinh viên là con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

b) Sinh viên là người khuyết tật
c) Sinh viên 16 đến 22 tuổi đang học giáo dục đại học văn bằng thứ nhất thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội [Mồ côi, cha mẹ mất tích, ...]

d) Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
e) Sinh viên là người dân tộc thiểu số RẤT ÍT NGƯỜI quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
I.2. Đối tượng được giảm 70% học phí (Nghị định 238/2025/NĐ-CP )
Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) thường trú tại:
a) Thôn/bản đặc biệt khó khăn
,
b) Xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi ,
c) Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo ,

I.3. Đối tượng được giảm 50% học phí

- Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên (Nghị định 238/2025/NĐ-CP )


I.4. Đối tượng được hỗ trợ tiền đóng học phí

* Người học không hưởng chính sách Miễn, giảm học phí theo nghị định 238/2025/NĐ-CP nếu đã đăng ký hưởng chính sách hỗ trợ học phí và chi phí sinh hoạt dành cho sinh viên ngành sư phạm theo Nghị định 116/NĐ-CP.
Sinh viên các ngành sư phạm làm đơn đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt quy định tại Nghị định số 60/2025/NĐ-CP (sửa đổi Nghị định 116/2020/NĐ-CP )

II. CHÍNH SÁCH VỀ TRỢ CẤP, HỖ TRỢ

II.1. Đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội - TCXH
(* Dự kiến áp dụng theo Nghị định mới Chính phủ chuẩn bị ban hành, Dự thảo Nghị định  )
Đối tượng dự kiến hưởng
trợ cấp xã hội:
a) Người học là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; ,
b) Người học thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều của Chính phủ; 

c) Người học mồ côi cả cha và mẹ, không có người nuôi dưỡng hoặc không nơi nương tựa theo quy định của pháp luật;
d) Người học là người khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật.


II.2. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập - CPHT (Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg )


a) Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo
b) Không áp dụng chính sách này đối với sinh viên cử tuyển, sinh viên hoàn thành chương trình dự bị đại học

II.3. Đối tượng được hỗ trợ học tập - HTHT (Nghị định 57/2017/NĐ-CP )


a) Sinh viên là người dân tộc thiểu số RẤT ÍT NGƯỜI ở vùng khó khăn / đặc biệt khó khăn
b) Không áp dụng chính sách này đối với sinh viên hưởng hỗ trợ chi phí học tập

II.4. Đối tượng được cấp học bổng và hỗ trợ phương tiện, đồ dùng học tập
(Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
)
a) Sinh viên là người khuyết tật
thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo
* Không áp dụng chính sách này đối với sinh viên là người khuyết tật đã được hưởng học bổng chính sách theo quy định tại Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ (hệ cử tuyển)

II.5. Đối tượng được hỗ trợ chi phí sinh hoạt
Sinh viên các ngành sư phạm làm đơn đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt quy định tại Nghị định số 60/2025/NĐ-CP (sửa đổi Nghị định 116/2020/NĐ-CP )

B. HỒ SƠ
I. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ LẦN ĐẦU
Áp dụng đối với sinh viên thuộc các đối tưởng hưởng chính sách của Nhà nước, của Trường chưa nộp hồ sơ đề nghị [bản giấy + bản điện tử]

I.1. Hồ sơ bản giấy
- Đơn đề nghị xét duyệt hưởng chế độ chính sách của Nhà nước, của Trường (tải mẫu đơn đề nghị tại đây )

- Bản sao Giấy tờ minh chứng thuộc đối tượng hưởng chính sách theo đơn đề nghị (hướng dẫn minh chứng kèm đơn tại đây )
Sinh viên ghim Đơn và Giấy tờ minh chứng kèm theo Đơn thành 01 bộ hồ sơ [01 bộ hồ sơ/ 01 chính sách]
Sinh viên tham khảo Mẫu hồ sơ

I.2. Hồ sơ bản điện tử
- Đơn đề nghị xét duyệt hưởng chế độ chính sách + Giấy tờ chứng minh thuộc thuộc đối tượng hưởng chính sách theo đơn đề nghị (file scan hồ sơ bản giấy)
Sinh viên scan Hồ sơ bản giấy thành 01 file PDF bộ hồ sơ [01 file bộ hồ sơ/ 01 chính sách]
Sinh viên tham khảo Mẫu hồ sơ


II. CẬP NHẬT HỒ SƠ
Áp dụng đối với sinh viên thuộc các đối tưởng hưởng chính sách của Nhà nước, của Trường đã nộp hồ sơ đề nghị [bản giấy + bản điện tử] có giấy tờ phát sinh trong năm 2026[so với hồ sơ đã được phê duyệt tại học kỳ 2 năm học 2025-2026]
II.1. Hồ sơ bản giấy
Giấy tờ minh chứng phát sinh trong năm 2026 [01 giấy tờ cập nhật / 01 chính sách]

I.2. Hồ sơ bản điện tử
File [PDF] Giấy tờ minh chứng phát sinh trong năm 2026 [01 file giấy tờ cập nhật / tất cả các chính sách]
III. HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ

IV. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ
IV.1. Thời gian
- Từ ngày ra thông báo [theo kế hoạch xét các đợt của Trường]
- Sinh viên nộp hồ sơ đề nghị [bản giấy + bản điện tử] trước khi thực hiện đề nghị trực tuyến theo các đợt xét duyệt của Trường
[Xem kế hoạch tại Mục C]
IV.2. Địa điểm
- Hồ sơ bản giấy: Phòng Công tác sinh viên, tầng 1, nhà Hiệu bộ
- Hồ sơ bản điện tử: Gửi về tài khoản
Vector Logo] Zalo - Ứng Dụng Nhắn Tin, Gọi Video Sắc Nét - Download Định  Dạng EPS, SVG Cho AI, Corel » Hải Triều [0777 424 383] của thầy Trịnh Trọng Nghĩa, chuyên viên, thực hiện công tác Chế độ chính sách của Nhà nước, của Trường dành cho sinh viên

C. ĐỀ NGHỊ TRỰC TUYẾN VÀ KẾT QUẢ XÉT DUYỆT CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH
- Áp dụng đối với tất cả sinh viên thuộc các đối tượng hưởng chính sách của Nhà nước, của Trường đã
nộp hồ sơ [bản giấy + bản điện tử].
- Sinh viên hưởng các chính sách về học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ học tập, trợ cấp xã hội ...thực hiện đề nghị trực tuyến theo từng học kỳ, nhận kết quả xét, quyết định và hưởng chính sách theo từng học kỳ


Thời gian: 16/08 - 10/09/2026
(đang cập nhật)



 
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Phòng Công tác sinh viên, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Thầy Trịnh Trọng Nghĩa, Chuyên viên
Thực hiện công tác Chế độ chính sách của Nhà nước, của Trường dành cho sinh viên

 

Trợ lý AI [đang cập nhật & phát triển]

0777 424 383

0827 494 691

ttnghia@huflis.edu.vn

Tầng 1, nhà Hiệu bộ

57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Huế, Việt Nam