MỨC HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP NĂM HỌC 2026-2027
Ban hành theo /TB-ĐHNN ngày tháng năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
I. Khóa tuyển sinh và đào tạo năm học 2023-2024
1. Khối ngành I
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.685.000 |
2. Khối ngành VII
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Ngôn ngữ Anh |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.953.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.953.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.953.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.441.250 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.441.250 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.929.500 |
|
|
Ngôn ngữ Nga Quốc tế học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.764.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.764.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.764.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.205.000 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.205.000 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.646.000 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.323.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.323.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.323.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
1.653.750 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
1.653.750 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
1.984.500 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.016.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.016.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.016.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.520.000 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.520.000 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.024.000 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật Việt Nam học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.638.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.638.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.638.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.047.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.047.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.457.000 |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.890.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.890.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.890.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.362.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.362.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.835.000 |
II. Khóa tuyển sinh và đào tạo năm học 2024-2025
1. Khối ngành I
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.685.000 |
2. Khối ngành VII:
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.808.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.808.500 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.808.500 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.510.625 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.510.625 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.212.750 |
|
|
Ngôn ngữ Nga |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
3.082.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
3.082.500 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
3.082.500 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.853.125 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.853.125 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.623.750 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.740.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.740.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.740.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.425.000 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.425.000 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.110.000 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.911.250 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.911.250 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.493.500 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.945.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.945.500 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.945.500 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.681.875 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.681.875 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.418.250 |
|
Việt Nam học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
3.288.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
3.288.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
3.288.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
4.110.000 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
4.110.000 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.932.000 |
|
|
Quốc tế học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
3.151.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
3.151.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
3.151.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.938.750 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.938.750 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
4.726.500 |
III. Khóa tuyển sinh và đào tạo năm học 2025-2026, năm học 2026-2027
1. Khối ngành I
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.790.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.237.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.685.000 |
2. Khối ngành VII
|
Ngành đào tạo |
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng (đồng)/tháng |
|
Ngôn ngữ Anh |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.329.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.911.250 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.911.250 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.493.500 |
|
Ngôn ngữ Nga |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.055.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.055.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.055.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.568.750 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.568.750 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.082.500 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.466.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.466.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.466.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.082.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.082.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.699.000 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.918.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.918.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.918.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.397.500 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.397.500 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.877.000 |
|
|
Việt Nam học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.534.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.534.500 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.534.500 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.168.125 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.168.125 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.801.750 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.192.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.192.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.192.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.740.000 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.740.000 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.288.000 |
|
Quốc tế học Hoa Kỳ học |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.603.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.603.000 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.603.000 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
3.253.750 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
3.253.750 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.904.500 |
|
|
Truyền thông quốc tế |
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.123.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.123.500 |
|
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.123.500 |
|
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.654.375 |
|
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.654.375 |
|
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.185.250 |
Tin liên quan
- XÉT HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026-2027 (03/11/2026)
- DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO QUỸ TƯƠNG TRỢ SINH VIÊN "MỘT NHÀ" CỦA KHOA TIẾNG ANH TÀI TRỢ (27/10/2026)
- LẤY Ý KIẾN GÓP Ý DỰ THẢO QUY ĐỊNH VỀ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP (23/10/2026)
- QUY ĐỊNH VỀ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP (23/10/2026)
- DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG VÌ NGÀY MAI TƯƠI SÁNG NĂM 2026 (13/10/2026)




