Thứ tư, 12/11/2025
135

MỨC HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP NĂM HỌC 2025-2026

Ban hành kèm theo Kèm theo Quyết định số 3045/QĐ-ĐHNN ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế


I. Đối với khóa tuyển sinh và đào tạo từ năm học 2022-2023, 2023-2024
1. Khối ngành I: Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc.

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

1.590.000

Giỏi

Khá

Khá (C)

1.590.000

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

1.590.000

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

1.987.500

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

1.987.500

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

2.385.000


2. Khối ngành VII: Ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nga, Việt Nam học, Quốc tế học.
 

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

1.977.500

Giỏi

Khá

Khá (C)

1.977.500

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

1.977.500

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

2.471.875

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

2.471.875

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

2.966.250

 

II. Đối với khóa tuyển sinh và đào tạo từ năm học 2024-2025, 2025-2026
1. Khối ngành I: Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc.

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

1.590.000

Giỏi

Khá

Khá (C)

1.590.000

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

1.590.000

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

1.987.500

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

1.987.500

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

2.385.000

2. Khối ngành VII
Ngành Ngôn ngữ Nga, Việt Nam học

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
(đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

1.960.000

Giỏi

Khá

Khá (C)

1.960.000

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

1.960.000

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

2.450.000

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

2.450.000

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

2.940.000


Ngành Quốc tế học, Hoa Kỳ học

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
(đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

2.060.000

Giỏi

Khá

Khá (C)

2.060.000

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

2.060.000

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

2.575.000

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

2.575.000

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

3.090.000


Ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc
 

Xếp loại

học tập

Xếp loại

rèn luyện

Xếp loại

học bổng

Mức học bổng
(đồng)/tháng

Khá

Khá trở lên

Khá (C)

2.170.000

Giỏi

Khá

Khá (C)

2.170.000

Xuất sắc

Khá

Khá (C)

2.170.000

Giỏi

Tốt trở lên

Giỏi (B)

2.712.500

Xuất sắc

Tốt

Giỏi (B)

2.712.500

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc (A)

3.255.000


 

THÔNG TIN LIÊN HỆ
Phòng Công tác sinh viên, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

 

Cô Nguyễn Thị Thảo Tâm, Chuyên viên
Thực hiện công tác Học bổng khuyến khích học tập

0979 619 719

0979 619 719

ntthaotam@huflis.edu.vn
ntttamnn@hueuni.edu.vn

Tầng 1, nhà Hiệu bộ

57 Nguyễn Khoa Chiêm, An Cựu, Huế, Việt Nam