MỨC HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP NĂM HỌC 2025-2026
Ban hành kèm theo Kèm theo Quyết định số 3045/QĐ-ĐHNN ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
I. Đối với khóa tuyển sinh và đào tạo từ năm học 2022-2023, 2023-2024
1. Khối ngành I: Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc.
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
1.987.500 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
1.987.500 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.385.000 |
2. Khối ngành VII: Ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nga, Việt Nam học, Quốc tế học.
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.977.500 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.977.500 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.977.500 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.471.875 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.471.875 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.966.250 |
II. Đối với khóa tuyển sinh và đào tạo từ năm học 2024-2025, 2025-2026
1. Khối ngành I: Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc.
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.590.000 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
1.987.500 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
1.987.500 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.385.000 |
2. Khối ngành VII
Ngành Ngôn ngữ Nga, Việt Nam học
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
1.960.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
1.960.000 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
1.960.000 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.450.000 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.450.000 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
2.940.000 |
Ngành Quốc tế học, Hoa Kỳ học
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.060.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.060.000 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.060.000 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.575.000 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.575.000 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.090.000 |
Ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xếp loại học tập |
Xếp loại rèn luyện |
Xếp loại học bổng |
Mức học bổng |
|
Khá |
Khá trở lên |
Khá (C) |
2.170.000 |
|
Giỏi |
Khá |
Khá (C) |
2.170.000 |
|
Xuất sắc |
Khá |
Khá (C) |
2.170.000 |
|
Giỏi |
Tốt trở lên |
Giỏi (B) |
2.712.500 |
|
Xuất sắc |
Tốt |
Giỏi (B) |
2.712.500 |
|
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Xuất sắc (A) |
3.255.000 |
| THÔNG TIN LIÊN HỆ |
| Phòng Công tác sinh viên, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
|
Cô Nguyễn Thị Thảo Tâm, Chuyên viên |
|
0979 619 719 |
|
|
0979 619 719 |
|
|
ntthaotam@huflis.edu.vn |
|

Tin liên quan
- HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - CHI NHANH HUẾ TÀI TRỢ (18/09/2026)
- HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN - HÀ NỘI - CHI NHÁNH HUẾ TÀI TRỢ (18/09/2026)
- HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH PHÚ XUÂN TÀI TRỢ (18/09/2026)
- HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUẾ TÀI TRỢ (18/09/2026)
- HỌC BỔNG NĂM HỌC 2026-2027 DO CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀNG CHÂU Á TÀI TRỢ (18/09/2026)





.jpg)
